Bản dịch của từ 风雨表 trong tiếng Việt
风雨表
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
风雨表 (Danh từ)
【fēng yú biǎo】
01
Biểu tượng hoặc vật dụng dùng để quan sát, theo dõi sự thay đổi, diễn biến của tình hình, như một 'chuẩn mực' để đánh giá sự biến động.
2.比喻赖以观察形势发展变化的事物。
Ví dụ
02
Dụng cụ đo áp suất không khí để dự báo thời tiết, gọi là máy đo gió mưa hay khí áp kế.
1.测空气压力以预知风雨的仪器。又名晴雨表﹑晴雨计或气压计。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风雨表
fēng
风
yǔ
雨
biǎo
表
Các từ liên quan
风世
风丝
风丝不透
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 风
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
堼
檒
猦
峯
峰
丰
鋒
篈
灃
桻
盽
枫
讽
諷
䟪
唪
覂
䩬
風
飙
飚
飏
飑
飔
飗
飖
飒
飘
飐
飕
飓
𠘰
勽
㓀
卞
𠔁
勼
勻
兮
什
𠓞
屯
仄
风景
刮风
风险
风俗
风光
风光
台风
风格
风味
风扇
