Bản dịch của từ 风鹢 trong tiếng Việt

风鹢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风鹢 (Danh từ)

fēng yì
01

Chỉ con thuyền chạy nhanh nhờ gió, thường thấy hình chim hải âu () ở mũi thuyền, biểu tượng của sự vận hành thuận gió.

北周庾信《禹渡江赞》:“三江初凿,九谷新成,风飞鹢涌,水起龙警。”古代常画鹢像于船首,故以“风鹢”指乘风而驶的船。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风鹢

fēng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
鹢舟
鹢舸
鹢路
鹢退
鹢首
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép