Bản dịch của từ 飒沓 trong tiếng Việt
飒沓
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sà | ㄙㄚˋ | s | a | thanh huyền |
飒沓 (Tính từ)
【sà tà】
01
Đông; nhiều; nườm nượp. ◇Bào Chiếu 鮑照: Tân ngự phân táp đạp; An mã quang chiếu địa 賓御紛颯沓; 鞍馬光照地 (Vịnh sử 詠史) Khách xe đông nườm nượp; Yên ngựa sáng chiếu đất. Quanh co; xoay vòng. Nhanh chóng; vùn vụt. ◇Lí Bạch 李白: Ngân an chiếu bạch mã; Táp đạp như lưu tinh 銀鞍照白馬; 颯沓如流星 (Hiệp khách hành 俠客行) Yên bạc soi ngựa trắng; Vùn vụt như sao sa. Trạng thanh: vèo vèo; ào ào; vù vù. ◇Từ Sĩ Tuấn 徐士俊: Tiễn thanh táp đạp lai 箭聲颯沓來 (Uông Thập Tứ truyện 汪十四傳) Tiếng tên bắn vèo vèo lại.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飒沓
sà
飒
dá
沓
Các từ liên quan
飒俐
飒剌剌
飒尔
飒戾
飒拉
- Bính âm:
- 【sà】【ㄙㄚˋ】【TÁP】
- Các biến thể:
- 颯, 䬃, 𩗁
- Hình thái radical:
- ⿰,立,风
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 风
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摋
䙣
颯
櫒
㒎
隡
脎
卅
䬃
䑥
钑
丗
飖
飏
飚
飗
飐
风
飕
飔
飑
飘
飙
飓
䖠
看
咴
枰
侮
羏
俇
垒
度
姟
毒
𠅓
飒爽
飒飒
飒拉
飒沓
衰飒
飒然
萧飒
飒啦
英姿飒爽
阳光飒爽
