Bản dịch của từ 飞凫 trong tiếng Việt
飞凫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
飞凫 (Danh từ)
【fēi fú】
01
Loài vịt trời, giống vịt bay nhanh và khỏe; hình ảnh gợi nhớ sự tự do bay lượn trên trời.
2.犹飞凫舃。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ chiếc thuyền nhỏ nhẹ nhàng, như chiếc thuyền độc mộc hay xuồng nhỏ lướt trên nước
4.借指轻舟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Con vịt trời đang bay lượn trên không.
1.飞翔的野鸭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tên một loại mũi tên trong cổ thư, thường dùng trong bắn cung.
3.箭名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞凫
fēi
飞
fú
凫
Các từ liên quan
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
凫乙
- Bính âm:
- 【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
- Các biến thể:
- 飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 飞
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜚
扉
餥
鯡
菲
猆
妃
靟
騑
飝
䩁
騛
飜
飝
飛
𠀄
亽
卂
千
已
屮
凣
㐃
彑
𠚤
㔿
𠆣
飞机
起飞
飞翔
飞行
飞跃
飞快
飞奔
腾飞
飞碟
飞舞
