Bản dịch của từ 飞凫舃 trong tiếng Việt
飞凫舃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
飞凫舃 (Danh từ)
【fēi fú tuō】
01
Đôi giày thần tiên có thể bay, biểu tượng cho sự thần bí và quyền lực, thường liên quan đến quan chức hoặc nhân vật có thần thuật trong lịch sử Trung Quốc.
指会飞的仙鞋。典出《后汉书.方术传上.王乔》:“王乔者,河东人也。显宗世,为叶令。乔有神术,每月朔望,常自县诣台朝。帝怪其来数,而不见车骑,密令太史伺望之。言其临至,辄有双凫从东南飞来。于是候凫至,举罗张之﹐但得一只舃焉。乃诏尚方?视﹐则四年中所赐尚书官属履也。”南朝梁沈约《和谢宣城》﹕“王乔飞凫舃﹐东方金马门。”后亦借指官员。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞凫舃
fēi
飞
fú
凫
xì
舃
Các từ liên quan
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
凫乙
舃凫
舃卤
舃咸
舃奕
舃履
- Bính âm:
- 【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
- Các biến thể:
- 飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 飞
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜚
扉
餥
鯡
菲
猆
妃
靟
騑
飝
䩁
騛
飜
飝
飛
𠀄
亽
卂
千
已
屮
凣
㐃
彑
𠚤
㔿
𠆣
飞机
起飞
飞翔
飞行
飞跃
飞快
飞奔
腾飞
飞碟
飞舞
