Bản dịch của từ 飞客 trong tiếng Việt
飞客
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
飞客 (Danh từ)
【fēi kè】
01
Khách bay trên trời; ẩn dụ cho mũi tên bay nhanh như khách đi trên không trung.
1.飞行客。比喻箭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ người có phép bay bổng như tiên, nghĩa là 'tiên nhân' hoặc 'thần tiên' trong truyền thuyết.
2.指仙人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞客
fēi
飞
kè
客
Các từ liên quan
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
客丁
客中
客串
客主
客乡
- Bính âm:
- 【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
- Các biến thể:
- 飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 飞
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜚
扉
餥
鯡
菲
猆
妃
靟
騑
飝
䩁
騛
飜
飝
飛
𠀄
亽
卂
千
已
屮
凣
㐃
彑
𠚤
㔿
𠆣
飞机
起飞
飞翔
飞行
飞跃
飞快
飞奔
腾飞
飞碟
飞舞
