Bản dịch của từ 飞将数奇 trong tiếng Việt

飞将数奇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

飞将数奇 (Danh từ)

fēi jiàng shù jī
01

Chỉ người gặp vận rủi, không may mắn trong cuộc sống, xuất phát từ tên vị tướng Lý Quảng thời Hán cùng ý nghĩa số mệnh bất lợi.

飞将:汉朝名将李广;数奇:命运不好。泛指人不走运。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞将数奇

fēi

jiàng

shù

Các từ liên quan

飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
将丧
将久
将事
将于
数一数二
数不着
奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
飞
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Các biến thể:
飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép