Bản dịch của từ 飞洒 trong tiếng Việt
飞洒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
飞洒 (Danh từ)
【fēi sǎ】
01
Rơi rải rác, tung tóe khắp nơi như hạt mưa hay nước bắn ra.
1.飘散洒落。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hình thức địa chủ cấu kết với quan lại, chia nhỏ đất đai và thuế vụ của các hộ nông dân để trốn thuế trong thời Minh - Thanh.
2.特指明清地主勾结官府,将田地赋税化整为零,分洒到其他农户的田地上,以逃避赋税的一种手段。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞洒
fēi
飞
sǎ
洒
Các từ liên quan
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
洒光
洒兵
洒削
- Bính âm:
- 【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
- Các biến thể:
- 飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 飞
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜚
扉
餥
鯡
菲
猆
妃
靟
騑
飝
䩁
騛
飜
飝
飛
𠀄
亽
卂
千
已
屮
凣
㐃
彑
𠚤
㔿
𠆣
飞机
起飞
飞翔
飞行
飞跃
飞快
飞奔
腾飞
飞碟
飞舞
