Bản dịch của từ 飞钱 trong tiếng Việt
飞钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
飞钱 (Danh từ)
【fēi qián】
01
Hình thức chuyển tiền từ xa trong thời cổ đại, dùng phiếu hoặc giấy tờ để thay thế tiền mặt, bắt đầu từ thời vua Đường Hiến Tông.
古代的一种汇兑方式。始于唐宪宗时。亦指该种汇兑的票券。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞钱
fēi
飞
qián
钱
Các từ liên quan
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
- Các biến thể:
- 飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 飞
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜚
扉
餥
鯡
菲
猆
妃
靟
騑
飝
䩁
騛
飜
飝
飛
𠀄
亽
卂
千
已
屮
凣
㐃
彑
𠚤
㔿
𠆣
飞机
起飞
飞翔
飞行
飞跃
飞快
飞奔
腾飞
飞碟
飞舞
