Bản dịch của từ 飞骑 trong tiếng Việt
飞骑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
飞骑 (Danh từ)
【fēi qí】
01
Ngựa chạy nhanh, ngựa phi nước đại.
1.快马。
Ví dụ
02
Tên gọi của đội kỵ binh thuộc quân đội nhà Đường, nổi bật về tốc độ và sức mạnh, được đặt từ thời vua Đường Thái Tông
2.唐禁军名。贞观十二年唐太宗置左右屯营于玄武门﹐其兵称“飞骑”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞骑
fēi
飞
qí
骑
Các từ liên quan
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
- Bính âm:
- 【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
- Các biến thể:
- 飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 飞
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜚
扉
餥
鯡
菲
猆
妃
靟
騑
飝
䩁
騛
飜
飝
飛
𠀄
亽
卂
千
已
屮
凣
㐃
彑
𠚤
㔿
𠆣
飞机
起飞
飞翔
飞行
飞跃
飞快
飞奔
腾飞
飞碟
飞舞
