Bản dịch của từ 飞鸟依人 trong tiếng Việt
飞鸟依人
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
飞鸟依人 (Tính từ)
【fēi niǎo yī rén】
01
Như chim non bay đến dựa vào người, chỉ thái độ dịu dàng, mềm mại, dễ thương, thường dùng để mô tả trẻ nhỏ hoặc thiếu nữ ngoan ngoãn, đáng yêu.
依:依恋。飞来的小鸟依偎在人的身边。比喻依附权贵。亦比喻小孩、少女娇小柔顺,可亲可受的情态。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞鸟依人
fēi
飞
niǎo
鸟
yī
依
rén
人
Các từ liên quan
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
依丽
依乌
依乘
依于
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
- Các biến thể:
- 飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 飞
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜚
扉
餥
鯡
菲
猆
妃
靟
騑
飝
䩁
騛
飜
飝
飛
𠀄
亽
卂
千
已
屮
凣
㐃
彑
𠚤
㔿
𠆣
飞机
起飞
飞翔
飞行
飞跃
飞快
飞奔
腾飞
飞碟
飞舞
