Bản dịch của từ 飞鸣 trong tiếng Việt
飞鸣
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
飞鸣 (Động từ)
【fēi míng】
01
Vừa bay vừa kêu, âm thanh phát ra khi bay (thường là chim hoặc côn trùng)
1.边飞边鸣。
Ví dụ
02
Ẩn mình nhưng vẫn nổi danh vang xa, như chim bay cao kêu vang khiến người ta chú ý.
2.比喻显身扬名。语本《韩非子.喻老》:“﹝鸟﹞虽无飞,飞必冲天,虽无鸣,鸣必惊人。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞鸣
fēi
飞
míng
鸣
Các từ liên quan
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
- Bính âm:
- 【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
- Các biến thể:
- 飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 飞
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜚
扉
餥
鯡
菲
猆
妃
靟
騑
飝
䩁
騛
飜
飝
飛
𠀄
亽
卂
千
已
屮
凣
㐃
彑
𠚤
㔿
𠆣
飞机
起飞
飞翔
飞行
飞跃
飞快
飞奔
腾飞
飞碟
飞舞
