Bản dịch của từ 飞龙 trong tiếng Việt
飞龙

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
飞龙 (Danh từ)
Rồng biết bay; con rồng đang bay trên trời, tượng trưng cho sức mạnh huyền thoại và sự tự do.
1.飞的龙。
Biểu tượng chỉ vua chúa, hoàng đế, như rồng bay trên trời tượng trưng quyền lực tối cao
2.比喻帝王。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Loài chim trong truyền thuyết, hình tượng rồng bay trên trời, biểu tượng sức mạnh và quyền uy.
5.鸟名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ loại ngựa chiến nhanh, đẹp, thường gọi là mã phi hay ngựa phi nước đại.
6.指骏马。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loại tiên dược trong truyền thuyết, được xem là thuốc trường sinh bất tử hoặc có công dụng kỳ diệu.
10.仙药名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên người trong truyền thuyết, tượng trưng cho rồng bay, quyền uy và sức mạnh thần thoại.
3.传说中的人名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ẩn dụ khen ngợi người tài giỏi, ý nói người xuất chúng như rồng bay trên trời.
4.对人的美喻。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên một bản nhạc hoặc chương nhạc (楽章) mang hình ảnh rồng bay, tượng trưng cho sự uyển chuyển, mạnh mẽ và phi thường.
8.乐章名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Con ngựa đặc biệt thời Đường, có dấu hình chữ 'Phi' ở vai phải và hình rồng ở cổ trái, thuộc ngự mã.
7.特指唐代御厩中右膊印飞字﹑左项印龙形的马。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nai núi (một loài khỉ núi), thân hình nhỏ gọn, nhanh nhẹn, thường sống trên núi cao.
9.即山魈。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飞龙
fēi
飞
lóng
龙
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
- Các biến thể:
- 飛, 蜚, 亴, 𠃧, 𦐭, 𦒮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 飞
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
