Bản dịch của từ 食欲不振 trong tiếng Việt

食欲不振

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄕˊshithanh sắc

ㄧˋyithanh huyền

食欲不振 (Danh từ)

shí yù bú zhèn
01

Mất cảm giác thèm ăn; không có khẩu vị ăn uống (do mệt, ốm, tâm trạng...), Hán-Việt: thực dục bất chấn

没有吃东西的胃口、欲望。形成原因有过分劳累或身体不适等。。如:「他最近感冒,以致于食欲不振。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食欲不振

shí

zhèn

食
Bính âm:
【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
Các biến thể:
蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
Hình thái radical:
⿱,亽,艮
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép