Bản dịch của từ 食禄 trong tiếng Việt
食禄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
食禄 (Danh từ)
【shí lù】
01
Ăn lộc nhà nước (được nuôi bằng ngân sách công)
从事公共服务
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nhận lương (từ chính phủ)
领取政府工资
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Ăn lộc
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Lương viên chức
官员的俸禄
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 食禄
shí
食
lù
禄
- Bính âm:
- 【sì】【ㄕˊ, ㄙˋ】【THỰC】
- Các biến thể:
- 蝕, 飠, 𠋑, 𨢁, 𩚀, 𩚁, 𩚃, 饣, 飼, 𠊊, 𢻘, 𪛏
- Hình thái radical:
- ⿱,亽,艮
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝕
㫭
石
㫑
䶡
拾
䲽
溡
湜
䈕
䦹
鲥
䎣
笥
牭
㭒
𠒃
四
瀃
俟
巳
飤
㐌
涘
㦉
䳬
悥
醳
獈
霬
䗟
裔
㦤
忆
訲
痬
䭠
餝
䭨
飾
飮
餽
䬯
飸
餶
餧
餰
餒
㐟
荢
柃
逄
垑
𠁮
剈
姮
峎
峖
洟
洋
食堂
食物
饮食
食品
零食
美食
食欲
节食
食材
面食
食肆
