Bản dịch của từ 飮器 trong tiếng Việt
飮器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
飮器 (Danh từ)
【yǐn qì】
01
Đồ đựng để uống; bình/ấm盛 nước uống (cách chữ cổ, Hán Việt: 飮 = ẩm, 器 = khí)
溺器。。淮南子.道应:「襄子疏队而击之,大败智伯,破其首,以为饮器。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đồ đựng rượu; dụng cụ để uống/đồ uống (đồ thủy tinh/đồ gốm dùng trong nghi lễ hoặc sinh hoạt để uống rượu). (Hán-Việt: 飮飲 = ẩm; 器 = khí)
饮酒的器具。。周礼.冬官考工记.梓人:「梓人为饮器,勺一升,爵一升,觚三升。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飮器
yǐn
飮
qì
器
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
- Các biến thể:
- 飲
- Hình thái radical:
- ⿰⻞欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フ一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌥
隠
趛
隐
䤺
鈏
靷
赺
䠴
酓
龂
㡥
慭
䌠
荫
窨
隠
㴽
䚿
㪦
湚
堷
懚
茚
饅
餉
飪
䬺
饊
養
飩
䬹
餢
飳
餽
飢
觎
輇
嗰
慏
䇻
誁
跩
嗫
䍝
䅔
毂
幐
