Bản dịch của từ 飮场 trong tiếng Việt

飮场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

飮场 (Danh từ)

yǐn chǎng
01

(Opera cũ) Địa điểm hoặc hành động diễn viên uống trà xoa dịu trên sân khấu, nghĩa là “uống trà làm dịu cổ họng”; nó có thể được liên kết với phần còn lại của đoàn kịch và chuẩn bị lên sân khấu.

旧时戏戏演员在台上喝茶润嗓,称为「饮场」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飮场

yǐn

chǎng

飮
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰⻞欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フ一一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép