Bản dịch của từ 飮子 trong tiếng Việt

飮子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

飮子 (Danh từ)

yǐn zi
01

Tên cổ gọi các loại thuốc nước (soup/thuốc bốc uống), tức 'đơn thuốc' hay 'thuốc uống' thời xưa

古时称汤药为「饮子」。。唐.杜甫.寄韦有夏郎中诗:「饮子频通汗,怀君想报珠。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飮子

yǐn

zi

飮
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰⻞欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フ一一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép