Bản dịch của từ 飮恨吞声 trong tiếng Việt
飮恨吞声
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
飮恨吞声 (Động từ)
【yǐn hèn tūn shēng】
01
Nuốt hận vào lòng, nén nỗi uất ức và khóc nín; chịu đựng oán ghét mà không bộc lộ
把愁恨咽到肚里,强忍哭声。语本文选.江淹.恨赋:「自古皆有死,莫不饮恨而吞声。」形容含怨抱恨而无法表态发泄。明.梁辰鱼.浣纱记.第十出:「夫人过哀,眼见粉愁香怨,寡人不肖,岂能饮恨吞声!亦有短歌,为卿一咏。」亦作「饮气吞声」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飮恨吞声
yǐn
飮
hèn
恨
tūn
吞
shēng
声
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
- Các biến thể:
- 飲
- Hình thái radical:
- ⿰⻞欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フ一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌥
隠
趛
隐
䤺
鈏
靷
赺
䠴
酓
龂
㡥
慭
䌠
荫
窨
隠
㴽
䚿
㪦
湚
堷
懚
茚
饅
餉
飪
䬺
饊
養
飩
䬹
餢
飳
餽
飢
觎
輇
嗰
慏
䇻
誁
跩
嗫
䍝
䅔
毂
幐
