Bản dịch của từ 飮福 trong tiếng Việt

飮福

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

飮福 (Danh từ)

yǐn fú
01

Tế lễ xong sau bữa yến tiệc triều đình; tiệc ăn mừng sau khi cúng tế (thường chỉ yến tiệc của vua quan thời xưa)

宋代岁暮郊祀后宴飨群臣。。宋.范成大.腊月村田乐府.分岁词:「礼成废撤夜未艾,饮福之余即分岁。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Uống rượu dâng cúng thần linh sau khi tế lễ; cũng chỉ được thần phò hộ, hưởng phúc (uống phúc)

祭毕饮供神的酒。指能受神明庇佑,故称为「饮福」。。北周.庾信.周宗庙歌.皇夏:「受厘撤俎,饮福移樽。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飮福

yǐn

飮
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰⻞欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ一一フ一一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép