Bản dịch của từ 飮食疗法 trong tiếng Việt
飮食疗法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | y | in | thanh hỏi |
飮食疗法 (Danh từ)
【yǐn shí liáo fǎ】
01
Ăn uống trị liệu (gọi tắt là “thực liệu”): dùng chế độ ăn, món ăn hoặc thực phẩm để phòng ngừa, hỗ trợ hoặc điều trị bệnh.
简称为「食疗」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
根据病人或病情的需要,调配适当的饮食,以治疗疾病的方法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 飮食疗法
yǐn
飮
shí
食
liáo
疗
fǎ
法
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【ẨM】
- Các biến thể:
- 飲
- Hình thái radical:
- ⿰⻞欠
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 飠
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ一一フ一一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌥
隠
趛
隐
䤺
鈏
靷
赺
䠴
酓
龂
㡥
慭
䌠
荫
窨
隠
㴽
䚿
㪦
湚
堷
懚
茚
饅
餉
飪
䬺
饊
養
飩
䬹
餢
飳
餽
飢
觎
輇
嗰
慏
䇻
誁
跩
嗫
䍝
䅔
毂
幐
