Bản dịch của từ 餐霞 trong tiếng Việt

餐霞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cān

ㄘㄢcanthanh ngang

餐霞 (Danh từ)

cān xiá
01

Một môn thuật đạo gia: buổi sáng đón ánh hào quang (rạng đông) làm phương pháp tu luyện, lấy 'ăn' sương/ánh sáng bình minh làm dưỡng khí (hình thức tĩnh tọa/thu nạp khí).

一种道家修炼的方术。清晨迎霞行吐纳之气,以朝霞为食。。南朝梁.陶弘景.真诰.卷二.运象篇:「日者霞之实,霞者日之精。君唯闻服日实之法,未见知餐霞之精也。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 餐霞

cān

xiá

餐
Bính âm:
【cān】【ㄘㄢ】【XAN】
Các biến thể:
䬸, 喰, 囋, 湌, 飡, 飱, 𩛳, 𩜨
Hình thái radical:
⿱,𣦼,食
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨一ノフ丶フ丶ノ丶丶フ一一フノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép