Bản dịch của từ 饥歉 trong tiếng Việt

饥歉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

饥歉 (Tính từ)

jī qiàn
01

Sự đói khát, cảm giác thiếu lương thực, thiếu ăn (cũng viết là “饥嗛”)

1.亦作“饥嗛”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thiếu lương thực, mùa màng thất thu, đói kém.

2.缺粮;庄稼收成差。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饥歉

qiàn

Các từ liên quan

饥不择食
饥不暇食
饥不欲食
饥不遑食
饥乏
歉人
歉仄
歉俭
歉岁
歉年
饥
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
饑, 飢, 𠍃, 𩚎, 𩚐, 𩚑, 𩚮, 𩜆
Hình thái radical:
⿰,饣,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép