Bản dịch của từ 饥殍 trong tiếng Việt

饥殍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

饥殍 (Danh từ)

jī piǎo
01

Rất đói, đói đến mức cùng cực, kêu đói khát.

2.极其饥饿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người chết đói, những người bị chết vì thiếu ăn

3.饿死者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Những người chết đói hoặc chết vì đói khát; xác chết do nạn đói.

1.亦作“饥莩”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饥殍

piǎo

Các từ liên quan

饥不择食
饥不暇食
饥不欲食
饥不遑食
饥乏
殍殕
殍殣
殍饿
饥
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
Các biến thể:
饑, 飢, 𠍃, 𩚎, 𩚐, 𩚑, 𩚮, 𩜆
Hình thái radical:
⿰,饣,几
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép