Bản dịch của từ 饭票 trong tiếng Việt
饭票
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fàn | ㄈㄢˋ | f | an | thanh huyền |
饭票 (Danh từ)
【fàn piào】
01
Danh từ ẩn dụ: nguồn sống hoặc thu nhập ổn định (ví dụ: 'công việc này là chiếc 'cơm thẻ' lâu dài của bạn').
比喻生计所依赖者。。如:「你有了这份工作,就有了长期饭票了。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phiếu ăn; phiếu nhận cơm (vé do nhà hàng/căn-tin/phòng ăn phát để đổi bữa)
领取食物的凭单。。如:「本餐厅售有定期饭票,经济实惠。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饭票
fàn
饭
piào
票
- Bính âm:
- 【fàn】【ㄈㄢˋ】【PHẠN】
- Các biến thể:
- 飯, 飰, 𩚳
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,反
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 饣
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフノノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒦
㼝
范
贩
軬
桳
䉊
滼
瀪
㶗
訉
䣲
饳
䬾
馓
饪
馕
饣
馌
馈
饤
饬
馐
馑
诐
灷
忌
投
芳
忯
犺
飏
𠇝
评
坃
㒵
米饭
饭馆
饭店
吃饭
做饭
晚饭
早饭
午饭
炒饭
煮饭
