Bản dịch của từ 饱和 trong tiếng Việt

饱和

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǎo

ㄅㄠˇbaothanh hỏi

饱和 (Động từ)

bǎo hé
01

Bão hoà (không thể thêm được nữa)

比喻在某个范围内某种事物的数量达到最大限度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bão hoà (hoá học)

在一定温度或压力下,溶液所含溶质的量达到最大限度,不能再溶解

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饱和

bǎo

Các từ liên quan

饱人不知饿人饥
饱以老拳
饱其私囊
和一
和上
和丘
和丸
和义
饱
Bính âm:
【bǎo】【ㄅㄠˇ】【BÃO】
Các biến thể:
飽, 飹, 䭋, 𨩭, 𩛁, 𩛊, 𩛒, 𩛞, 𩛴, 𩜕, 𩜿, 𩝒, 𩝓, 𩝩, 𩞛
Hình thái radical:
⿰,饣,包
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノフフ一フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép