Bản dịch của từ 饿显 trong tiếng Việt

饿显

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

È

ㄜˋN/Aethanh huyền

饿显 (Danh từ)

è xiǎn
01

Danh tiếng do chịu đói khổ, ẩn cư nghèo khó nhưng vẫn được người đời kính trọng và nhắc đến.

因饿死而扬名。引申为隐居不仕,过贫困生活,而名扬于世。语本《论语.季氏》:“伯夷﹑叔齐饿于首阳之下,民到于今称之。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 饿显

è

饿

xiǎn

Các từ liên quan

饿乡
饿乡纪程
饿喂
饿喙
饿夫
显严
显丽
显举
显义
显亮
饿
Bính âm:
【è】【ㄜˋ】【NGẠ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,饣,我
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフフノ一丨一フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép