Bản dịch của từ 馄屯 trong tiếng Việt
馄屯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hún | ㄏㄨㄣˊ | h | un | thanh sắc |
馄屯 (Danh từ)
【hún tún】
01
Một loại món ăn truyền thống của Trung Quốc, giống há cảo, thường gọi là hoành thánh (hán việt: Hỗn Độn), là một loại bánh nhân được bọc trong vỏ mỏng và có thể ăn kèm trong nước dùng hoặc chiên rán
1.亦作“餫屯”。
Ví dụ
02
Món ăn truyền thống Trung Quốc gồm viên bột nhồi nhân, thường được luộc hoặc chiên, tương tự như bánh há cảo.
2.馄饨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 馄屯
hún
馄
tún
屯
Các từ liên quan
馄饨
屯丁
屯乱
屯云
屯亨
屯亶
- Bính âm:
- 【hún】【ㄏㄨㄣˊ】【HỒN】
- Các biến thể:
- 餛, 䊐
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,昆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 饣
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丨フ一一一フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨡
㑮
浑
渾
䛰
䮝
䰟
餛
忶
䐊
鼲
䡣
饹
馅
馑
馃
饽
饥
饾
饲
饱
饦
饳
馏
𠊼
䟙
淙
䴕
飦
㤵
祴
頃
雭
訟
聃
徜
馄饨
馄炖
馄饨面
鲜肉馄饨
油炸馄饨
