Bản dịch của từ 馆谷 trong tiếng Việt

馆谷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guǎn

ㄍㄨㄢˇguanthanh hỏi

馆谷 (Danh từ)

guán gǔ
01

Tiếp đãi, cho khách ở lại ăn ngủ (cung cấp ăn ở cho khách vài ngày)

供给宾客食宿。。明.朱权.卓文君.第二折:「须延此人于家,馆谷数日,賷助他些盘费。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nghĩa gốc: cung cấp chỗ ở, thuê giáo viên dạy trẻ tại nhà; mở rộng: dạy, dạy (câu nói cổ)

本指供给食宿,延聘教师至家教习子弟。后引申为教书。。宋史.卷三○六.张去华传:「受代,携之京师,慰荐馆谷,并登仕籍。」

Ví dụ
03

Tạm trú và ăn ở (tạm dừng lại nơi nào đó để居住进食多见于古文意为在谷地或军营中暂住吃饭)

居住进食。。左传.僖公二十八年:「晋师三日馆谷,及癸酉而还。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 馆谷

guǎn

馆
Bính âm:
【guǎn】【ㄍㄨㄢˇ】【QUÁN】
Các biến thể:
館, 舘
Hình thái radical:
⿰,饣,官
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶丶フ丨フ一フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép