Bản dịch của từ 馆阁 trong tiếng Việt
馆阁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guǎn | ㄍㄨㄢˇ | g | uan | thanh hỏi |
馆阁 (Danh từ)
【guǎn gé】
01
明、清两代称翰林院为「馆阁」。
Ví dụ
02
馆阁: (danh từ) các viện, phòng, lầu nhà thời Tống dùng để lưu trữ sách, văn thư và nghiên cứu (ví dụ: 史馆、昭文馆、集贤院 等),tổng gọi là “館閣”. Hán-Việt gợi nhớ: 館 (quán/quan), 閣 (các/giác) — nơi lưu trữ, phòng ốc trang trọng.
宋朝有史馆、昭文馆、集贤院,称为「三馆」;又有秘阁、龙图及天章等阁,统称为「馆阁」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 馆阁
guǎn
馆
gé
阁
- Bính âm:
- 【guǎn】【ㄍㄨㄢˇ】【QUÁN】
- Các biến thể:
- 館, 舘
- Hình thái radical:
- ⿰,饣,官
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 饣
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丶丶フ丨フ一フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏓
鳤
管
筦
莞
琯
璭
䘾
錧
䲘
舘
䦎
饾
馌
饨
馋
馓
饬
饸
馁
饩
馏
馐
馈
㖥
基
孰
掀
望
軜
啅
鄉
紿
㭶
萔
梯
宾馆
饭馆
旅馆
餐馆
茶馆
使馆
酒馆
馆子
场馆
书馆
