Bản dịch của từ 香火缘 trong tiếng Việt

香火缘

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāng

ㄒㄧㄤxiangthanh ngang

香火缘 (Tính từ)

xiāng huǒ yuán
01

Duyên phận; mối quan hệ khắng khít; Hương hỏa duyên

香火指的是祭祀、祈福时所用的香和火,缘则表示缘分、关系。合起来表示与宗教、信仰相关的缘分或关系。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 香火缘

xiāng

huǒ

yuán

Các từ liên quan

香丝
香严
香串
香乳
香云
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
缘业
缘事
缘份
香
Bính âm:
【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
Các biến thể:
㿝, 䅨, 薌, 麘, 稥, 𣌡, 𥞌, 𩠼, 𩡄, 𩡠, 𪏰, 𪏽, 𩡢
Hình thái radical:
⿱,禾,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép