Bản dịch của từ 騃子 trong tiếng Việt
騃子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ái | ㄞˊ | N/A | ai | thanh sắc |
騃子 (Danh từ)
【ái zǐ】
01
Kẻ đần độn, người ngu dại (chỉ người mất trí hoặc rất ngốc)
痴呆的人。。汉.王符.潜夫论.边议:「痴儿騃子,尚云不当救助。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 騃子
ái
騃
zi
子
- Bính âm:
- 【ái】【ㄞˊ】【NGAI】
- Các biến thể:
- 𫘤
- Hình thái radical:
- ⿰馬矣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 馬
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨フ丶丶丶丶フ丶ノ一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠊎
嵦
癌
皚
捱
磑
挨
嘊
溰
敱
㱯
䶣
泤
肆
驷
㐌
𠒃
四
飤
㜦
嗣
竢
鈶
伺
騴
馳
䮀
馶
騂
驌
馬
龭
駅
驪
騻
驤
䀉
鮛
䁭
聯
鳆
贅
魊
總
䨟
䮑
䈻
㘈
痴騃
愚騃
