Bản dịch của từ 驺卒 trong tiếng Việt

驺卒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zōu

ㄗㄡzouthanh ngang

驺卒 (Danh từ)

zōu zú
01

Chỉ lính trong phủ quan, làm các công việc lặt vặt do quan sai bảo; nô bộc, đầy tớ; ngựa kéo xe; lính ngựa

驺卒是古代的一种马,主要用于拉车或作为骑兵的战马。 驺卒是古代军队中负责骑乘和战斗的士兵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驺卒

zōu

Các từ liên quan

驺人
驺仆
驺从
驺伍
驺傔
卒业
卒业生
卒丧
卒中
卒乍
驺
Bính âm:
【zōu】【ㄗㄡ】【SÔ】
Các biến thể:
騶, 𩣿, 𩤍
Hình thái radical:
⿰,马,刍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノフフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép