Bản dịch của từ 驼绒 trong tiếng Việt
驼绒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuó | ㄊㄨㄛˊ | t | uo | thanh sắc |
驼绒 (Danh từ)
【tuó róng】
01
Lông lạc đà (dùng dệt vải, thảm, đan áo)
骆驼的绒毛,用来织衣料或毯子,也可以用来絮衣裳
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vải nhung lạc đà
见〖骆驼绒〗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驼绒
tuó
驼
róng
绒
Các từ liên quan
驼价
驼员
驼囊
驼垛
驼子
绒头绳
绒布
绒毛
绒毯
绒球
- Bính âm:
- 【tuó】【ㄊㄨㄛˊ】【ĐÀ】
- Các biến thể:
- 駝, 驝, 駞, 𩣾, 𩧐
- Hình thái radical:
- ⿰,马,它
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丶丶フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橐
酡
沱
駞
騨
堶
䭾
鴕
侻
䡐
陀
驝
骡
骖
骏
骉
驳
骝
骁
驭
驯
骜
骙
驴
泎
糾
孡
㚱
侉
丧
呸
肏
㚖
肹
㐨
贬
驼背
羊驼
驼色
驼峰
驼铃
驼绒
驼子
驼鹿
驼毛
微驼
