Bản dịch của từ 驾海 trong tiếng Việt
驾海
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jià | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
驾海 (Động từ)
【jià hǎi】
01
Đánh sóng, làm sóng vỗ (như hành động của sóng biển).
3.鼓浪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đi thuyền trên biển; thực hiện hành trình trên biển (hành hải).
1.航海。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cái giá, khung đỡ dùng để chống đỡ cung điện dưới nước (thủy cung).
2.支撑水宫。驾,通“架”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驾海
jià
驾
hǎi
海
Các từ liên quan
驾临
驾乌鹊
驾乘
驾云
驾俗
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
- Bính âm:
- 【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
- Các biến thể:
- 駕, 𤙑, 𩢟, 𪯀
- Hình thái radical:
- ⿱,加,马
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一フフ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嫁
价
稼
駕
幏
架
榢
賈
価
䁍
假
價
骉
骑
驱
骤
骅
骟
驲
骎
驯
骃
骣
骝
苶
玜
㺰
䒩
㰡
侀
岧
垆
绌
咋
宔
𠀴
驾驶
劳驾
驾照
驾驭
驾车
驾校
代驾
酒驾
凌驾
驾崩
