Bản dịch của từ 驾灵 trong tiếng Việt

驾灵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jià

ㄐㄧㄚˋjiathanh huyền

驾灵 (Danh từ)

jià líng
01

Người con hiếu dẫn đường trước quan tài trong lễ tang ngày xưa.

旧谓主丧的孝子出殡时在柩前领路。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驾灵

jià

líng

Các từ liên quan

驾临
驾乌鹊
驾乘
驾云
驾俗
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
驾
Bính âm:
【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
Các biến thể:
駕, 𤙑, 𩢟, 𪯀
Hình thái radical:
⿱,加,马
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一フフ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép