Bản dịch của từ 驾鹤 trong tiếng Việt
驾鹤
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jià | ㄐㄧㄚˋ | j | ia | thanh huyền |
驾鹤 (Động từ)
【jià hè】
01
Cưỡi hạc (hình ảnh ẩn dụ chỉ người đã qua đời, lên trời), như việc “đi theo hạc” để sang thế giới bên kia.
2.犹骑鹤。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lên trời, hóa thành tiên, được coi như đạt đạo thành tiên trong truyền thuyết
1.据汉刘向《列仙传.王子乔》载,王子乔从浮丘公学道,三十馀年后,人见其乘白鹤驻缑氏山巅,数日而去。后因以“驾鹤”比喻得道成仙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驾鹤
jià
驾
hè
鹤
Các từ liên quan
驾临
驾乌鹊
驾乘
驾云
驾俗
鹤乘轩
- Bính âm:
- 【jià】【ㄐㄧㄚˋ】【GIÁ】
- Các biến thể:
- 駕, 𤙑, 𩢟, 𪯀
- Hình thái radical:
- ⿱,加,马
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 马
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一フフ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嫁
价
稼
駕
幏
架
榢
賈
価
䁍
假
價
骉
骑
驱
骤
骅
骟
驲
骎
驯
骃
骣
骝
苶
玜
㺰
䒩
㰡
侀
岧
垆
绌
咋
宔
𠀴
驾驶
劳驾
驾照
驾驭
驾车
驾校
代驾
酒驾
凌驾
驾崩
