Bản dịch của từ 驿券 trong tiếng Việt

驿券

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

驿券 (Danh từ)

yì quàn
01

Phiếu dùng tại dịch trạm để thuê xe ngựa hoặc đòi sử dụng lí dịch (giúp đi, chở người hoặc hàng hóa); gọi chung là vé dịch (Hán Việt: dịch).

凭以乘用驿站车马﹑使用夫役的纸券。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驿券

驿

quàn

Các từ liên quan

驿丁
驿丞
驿乘
驿书
驿亭
券书
券内
券剂
券台
券外
驿
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
驛, 駅, 𩦯
Hình thái radical:
⿰,马,𠬤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép