Bản dịch của từ 驿田 trong tiếng Việt

驿田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

驿田 (Danh từ)

yì tián
01

Ruộng (cống) dành cho việc nuôi dưỡng, chi trả cho trạm tiếp tế/đồn bưu (thời Đường); nghĩa Hán‑Việt: 驿 (dị) + (điền) — ruộng dùng cho dị trạm

唐代供驿站费用所置的田地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 驿田

驿

tián

Các từ liên quan

驿丁
驿丞
驿乘
驿书
驿亭
田丁
田七
田业
田中
田中义一
驿
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
驛, 駅, 𩦯
Hình thái radical:
⿰,马,𠬤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép