Bản dịch của từ 骄稚 trong tiếng Việt

骄稚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

骄稚 (Tính từ)

jiāo zhì
01

Ngây thơ, trẻ con, non nớt và hơi tự phụ hoặc kiêu căng

2.骄逸幼稚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tự phụ, kiêu căng khoe khoang

1.骄矜炫耀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骄稚

jiāo

zhì

Các từ liên quan

骄丁
骄专
骄主
骄丽
骄乐
稚乳
稚交
稚俗
稚儿
稚免
骄
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【KIÊU】
Các biến thể:
驕, 䮦
Hình thái radical:
⿰,马,乔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ一ノ丶ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép