Bản dịch của từ 骄饵 trong tiếng Việt

骄饵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

骄饵 (Danh từ)

jiāo ěr
01

Danh lợi, chức vị và lợi lộc mà bậc vua chúa ban cho quan lại, giống như mồi câu hấp dẫn người ta.

骄君之饵。喻指爵禄。语本《汉书.叙传上》:“桓生欲借其书,嗣(班嗣)报曰:‘若夫严子者,絶圣弃智……不絓圣人之罔,不齅骄君之饵。’”颜师古注:“饵谓爵禄。君所以制使其臣﹐亦犹钓鱼之设饵也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骄饵

jiāo

ěr

Các từ liên quan

骄丁
骄专
骄主
骄丽
骄乐
饵丹
饵人
饵兵
饵名钓禄
饵块
骄
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【KIÊU】
Các biến thể:
驕, 䮦
Hình thái radical:
⿰,马,乔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ一ノ丶ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép