Bản dịch của từ 骤暑 trong tiếng Việt

骤暑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòu

ㄓㄡˋzhouthanh huyền

骤暑 (Danh từ)

zhòu shǔ
01

Cái nóng đột ngột, nóng gay gắt như đợt nắng bốc (tiếng Hán-Việt: 'trúật thự' tương tự chữ '' = nóng)

暴热。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骤暑

zhòu

shǔ

Các từ liên quan

骤不及防
骤令
骤兴
骤剧
骤化
暑伏
暑假
暑吏
暑夏
骤
Bính âm:
【zhòu】【ㄓㄡˋ】【SẬU】
Các biến thể:
驟, 𩧁
Hình thái radical:
⿰,马,聚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép