Bản dịch của từ 骤涨 trong tiếng Việt

骤涨

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòu

ㄓㄡˋzhouthanh huyền

骤涨 (Động từ)

zhòu zhǎng
01

Mực nước (hoặc mức độ) tăng lên đột ngột, vọt nhanh; (gợi nhớ Hán-Việt: =chột/đột, 暴涨)

水位急剧升高。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骤涨

zhòu

zhǎng

Các từ liên quan

骤不及防
骤令
骤兴
骤剧
骤化
涨价
涨停板
涨啮城郭
涨水
涨海
骤
Bính âm:
【zhòu】【ㄓㄡˋ】【SẬU】
Các biến thể:
驟, 𩧁
Hình thái radical:
⿰,马,聚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一丨丨一一一フ丶ノ丨ノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép