Bản dịch của từ 骨分 trong tiếng Việt

骨分

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨分 (Danh từ)

gǔ fēn
01

Xương cốt của Phật, cũng dùng để chỉ thân thể của tiên hoặc Phật.

佛的遗骨。亦借指仙佛的身体。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨分

fēn

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép