Bản dịch của từ 骨勇 trong tiếng Việt

骨勇

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨勇 (Tính từ)

gú yǒng
01

Dũng mãnh thể hiện rõ qua cấu trúc xương, nghĩa là sức mạnh và can đảm hiển hiện sâu sắc, cứng cỏi như xương.

谓勇气呈现于骨相。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨勇

yǒng

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
勇丁
勇于
勇于私斗怯于公愤
勇于自责
勇健
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép