Bản dịch của từ 骨学 trong tiếng Việt

骨学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨学 (Danh từ)

gǔ xué
01

Chuyên ngành y học nghiên cứu về cấu tạo và chức năng của xương; gọi là khoa xương.

医学名词。即骨科学。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨学

xué

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép