Bản dịch của từ 骨战 trong tiếng Việt

骨战

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨战 (Tính từ)

gǔ zhàn
01

Xương run rẩy, chỉ trạng thái rất sợ hãi, nội tâm lo lắng đến mức cơ thể run lên.

骨头发抖。形容内心惊恐之极。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨战

zhàn

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép