Bản dịch của từ 骨梗 trong tiếng Việt

骨梗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄍㄨguthanh ngang

骨梗 (Tính từ)

gú gěng
01

Cứng cỏi, thẳng thắn không khuất phục, giống như 'xương cốt' chắc chắn, giữ vững lập trường.

1.刚直。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Miêu tả nét bút chắc khỏe, dứt khoát, có lực mạnh như xương cứng.

2.形容笔力刚劲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨梗

gěng

Các từ liên quan

骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
梗亮
梗介
梗僻
梗切
梗化
骨
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フフ丶フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép