Bản dịch của từ 骨突 trong tiếng Việt
骨突
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
Gū | ㄍㄨ | g | u | thanh ngang |
骨突 (Tính từ)
【gǔ tū】
01
Xương hoặc gân cốt nổi lên rõ rệt, thường do cơ thể gầy hoặc cơ bắp phát triển, làm cho phần xương hoặc gân nổi bật lên trên da.
1.筋骨暴起突出。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nổi lên, lồi ra; chung chỉ sự nhô lên, lồi ra khỏi bề mặt
2.泛指突出。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 骨突
gǔ
骨
tū
突
Các từ liên quan
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
突何
突兀
突兀森郁
突兵
突冒
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐT】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 骨
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丶フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䡰
餶
㼋
钴
瀔
尳
瞽
鈷
㯏
牯
縎
䀰
菇
軲
咕
㠫
估
轱
笟
嫴
巭
箛
鸪
觚
䯛
䯤
䯊
髀
髐
䯗
骯
骽
髓
骰
髏
髋
剃
哘
衵
㘸
哙
柶
界
钨
𠀹
陗
䧏
㤤
骨头
骨折
排骨
骨干
骨气
骨骼
锁骨
甲骨
骨架
骨髓
骨碌
骨朵
