Bản dịch của từ 髇儿 trong tiếng Việt
髇儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
髇儿 (Danh từ)
【xiāo ér】
01
Một loại xương hay mảng xương nhỏ (cổ, đầu) — chú thích: cổ ngữ, viết là「骨孝儿」; ít dùng trong tiếng hiện đại
1.亦作“{骨孝}儿”。
Ví dụ
02
Thằng gã (cách gọi mỉa mai/khinh bỉ, giống “家伙”), từ mấy ở phương ngữ
2.犹家伙(指人)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 髇儿
xiāo
髇
ér
儿
Các từ liên quan
髇矢
髇箭
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【HAO】
- Các biến thể:
- 骹, 髐, 𩩉
- Hình thái radical:
- ⿰骨高
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 骨
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フフ丶フ丨フ一一丶一丨フ一丨フ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蟰
髐
憢
鴵
鴞
蟏
㺒
獟
鷍
銷
蛸
嘵
髀
髉
髒
髅
䯓
䯌
䯗
䯣
骬
骿
骮
體
旟
髆
難
辭
㣸
鏓
趫
䗵
襪
藶
瓄
䥓
